Trang chủ Văn Lang   |     Giới thiệu   |     Tin tức   |     Chương trình   |     Kế hoạch đào tạo   |     Quy chế   |     Chính sách học phí   |     Liên hệ   |
 
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO 
 
Theo Điều 23, chương 4 của Quy chế Đào tạo trình độ thạc sĩ (ban hành kèm theo Thông tư số 10/2011/TT-BGDĐT), chương trình được cấu trúc như sau:
 
-       Các học phần chiếm 80% thời lượng chương trình (tương đương 40 tín chỉ)
 
+   Kiến thức chung gồm triết học (2 tín chỉ) và anh văn (học viên phải học để thi đạt yêu cầu trình độ B1 của Khung Châu Âu);
 
+   Kiến thức cơ sở và chuyên ngành (gồm học phần bắt buộc và tự chọn). Trong chương trình này, tổng số học phần kiến thức cơ sở và chuyên ngành chiếm 38 tín chỉ.
 
*   Nhóm học phần bắt buộc có 7 học phần tương đương với 17 tín chỉ (chiếm 34% thời lượng chương trình), trong đó có 10 tín chỉ lý thuyết và 7 tín chỉ thực hành/bài tập/thảo luận.
 
*   Nhóm học phần tự chọn có 16 học phần, học viên được tự lựa học phần cần thiết nhằm bảo đảm hướng chuyên môn và phục vụ luận văn tốt nghiệp. Tổng số tín chỉ của học phần tự chọn cần tích lũy là 21 tín chỉ (chiếm 42% thời lượng chương trình), trong đó có tối đa là 14 tín chỉ thuộc phần thực hành/bài tập/thảo luận.
 
-       Luận văn thạc sĩ chiếm 10 tín chỉ tương đương 20% thời lượng chương trình.
Đề tài luận văn thạc sĩ là một chuyên đề nghiên cứu khoa học, kỹ thuật môi trường cụ thể do Khoa Công nghệ và Quản lý Môi trường giao hoặc do tự học viên tự đề xuất, được cán bộ hướng dẫn đồng ý và được Hội đồng khoa học và đào tạo chấp thuận.
 
Danh mục các học phần thuộc kiến thức chung, kiến thức cơ sở và chuyên ngành (bắt buộc và tự chọn) thuộc chương trình đào tạo trình độ thạc sĩ chuyên ngành Kỹ thuật Môi trường được trình bày tóm tắt trong Bảng 2.
 
Bảng  2 Danh mục các học phần trong chương trình đào tạo trình độ thạc sĩ chuyên ngành Kỹ thuật Môi trường (mã số 60520320)
 

Mã số học phần
 

Tên học phần
 

Khối lượng (tín chỉ)
 

Học kỳ
 

Phần chữ
 

Phần số
 

Tổng số
 

Lý thuyết
 

TH, TN, TL
 
 
 

Phần kiến thức chung
 

2
 

4% thời lượng CTĐT
 
CNTH
501
Triết học
2
2
0
2
CNAV
502
Anh văn
-
-
-
1
 
 
 

Phần kiến thức cơ sở và chuyên ngành
 

38
 

76% thời lượng CTĐT
 
 
 
 

Các học phần bắt buộc
 

17
 

34% thời lượng CTĐT
 

 
CNPT
503
Kỹ thuật phân tích nước và nước thải
Water and Wastewater Analytical Techniques
2
1
1
1
CNQS
504
Các quá trình sinh học trong công nghệ môi trường
Biological Processes in Environmental Technology
3
2
1
1
CNQH
505
Các quá trình hóa lý trong công nghệ môi trường
Physical-chemical Processes in Environmental Technology
3
2
1
1
CNKO
506
Kiểm soát ô nhiễm không khí
Air Pollution Control Technology
3
2
1
2
CNPN
507
Phương pháp nghiên cứu khoa học
Research Method
2
1
1
2
CNNT
508
Công nghệ xử lý nước thải bậc cao
Advanced Wastewater Treatment Technology
3
2
1
2
CNTC
509
Công nghệ tái chế chất thải rắn
Solid Waste Recycling Technology
3
2
1
3
 
 
 

Các học phần tự chọn
 

21
 

42% thời lượng CTĐT
 

 
CNĐM
510
Độc học môi trường
Environmental Toxicology
3
2
1
1
CNVU
511
Vi sinh ứng dụng
Applied Microbiology
2
1
1
1
CNKK
512
Hóa học khí quyển và chất lượng môi trường không khí
Atmospheric Chemistry and Air Quality
2
2
0
1
CNNC
513
Công nghệ xử lý  nước cấp bậc cao
Advanced Water Treatment Technology 
3
2
1
2
CNBK
514
Các giải pháp công nghệ thích ứng với biến đổi khí hậu
Climate Change Adaptation and Mitigation Technology
3
2
1
2
CNHN
515
Hóa học trong môi trường nước
Aquatic Chemistry
2
2
0
2
CNMH
516
Mô hình hóa môi trường
Environmental Modeling
3
2
1
2
CNNL
517
Năng lượng và năng lượng tái tạo: Energy and Renewable Energy
3
2
1
2
CNNH
518
Kỹ thuật xử lý chất thải nguy hại
Hazardous Waste Treatment Technology
3
2
1
2
CNDK
519
Bảo vệ môi trường trong công nghiệp dầu khí
Environmental Conservation in Petroleum Industry
3
1
2
2
CNĐC
520
Địa chất môi trường
Environmental Geology
3
1
2
2
CNLV
521
Quản lý tổng hợp lưu vực sông
Integrated River Basin Management
2
2
0
2
CNMB
522
Công nghệ màng và ứng dụng
Membrane Technology and Applications
3
2
1
2
CNĐO
523
Công nghệ xử lý đất ô nhiễm
Polluted  Soil Treatment Technology
3
2
1
3
CNRT
524
Đánh giá rủi ro và đánh giá tác động môi trường
Envionmental Risk and Impact Assessment
3
2
1
3
CNKM
525
Kiểm toán môi trường
Environmental Auditing
2
2
0
3
 
 
 

Luận văn
 

10
 

20% thời lượng CTĐT
 
 
 
 

Tổng cộng
 

     50
 

Ghi chú:

TH = thực hành; TN = thí nghiệm; TL = thảo luận; CTĐT = Chương trình đào tạo.

1 tín chỉ được quy định bằng 15 tiết học lý thuyết; hoặc 30-45 tiết thực hành, thí nghiệm hoặc thảo luận; hoặc 45-90 giờ thực tập tại cơ sở; hoặc 45-60 giờ viết tiểu luận, bài tập lớn hoặc luận văn tốt nghiệp. Đối với những học phần lý thuyết hoặc thực hành, thí nghiệm, để tiếp thu một tín chỉ, học viên phải dành ít nhất 30 giờ chuẩn bị cá nhân. Một tiết học được tính bằng 50 phút.

 

 

 
Cơ sở 1: 45 Nguyễn Khắc Nhu, Q1, TP. HCM - ĐT: (84.8) 38367933 - Cơ sở 2: 233A Phan Văn Trị , P.11, Q. Bình Thạnh ĐT: (84).8 367 933
Fax: (84).8 369 716 - Email : tttt@vanlanguni.edu.vn